yourhomeworkhelp com buy custom research paper online help for pre cal homework chemistry written thesis phd writing essay e-write
Mo_hinh_phong_hoc CN_TLong_Q12 Phan Thế Hậu
Tin nổi bật
Hỗ trợ tư vấn
Công ty cổ phần giáo dục Thăng Tiến – Thăng Long
Đ/c: 766/36 – 766/38 Cách mạng tháng 8, Phường 5, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
Thống kê truy cập

Thành tích thi tuyển sinh lớp 10 chuyên, năm 2015

 

HỌC SINH THĂNG LONG   trúng tuyển vào các Lớp 10 Chuyên  

 

              của Trường PTTH Chuyên Lê Hồng Phong    năm 2015-2016

 

STT

HỌ VÀ 

TÊN

Lớp
T.L

Văn 

Anh 

Toán

Môn

Chuyên

Cộng
HSG.TP

Tổng điểm

TRƯỜNG THCS

1 Võ Thế BẢO 9T1 7,25 9,75 10 Toán*2: 8 2 45 Nguyễn Gia Thiều (TB)
2 Trương Đại TRIỀU 9T1-TP 8 8,5 10 Toán*2: 8 2 44,5 Đặng Trần Côn (TP)
3 Huỳnh Lê  TÂN 9T2 8,5 9,75 10 Toán*2: 7 2 44,25 Trường Chinh (TB)
4 Nguyễn Đình Bảo NGỌC 9T1 6 9,75 10 Toán*2: 8 2 43,75 Hoàng Hoa Thám (TB)
5 Nguyễn Tấn  TÀI 9T2 8,5 7,75 9,25 Toán*2: 8 1,5 43 Ngô Quyền (TB)
6 Nguyễn Trọng Khánh DUY 9T1 7,75 9,25 9,25 Toán*2: 6 1,5 39,75 Nguyễn Gia Thiều (TB)
7 Trần Văn  CƯỜNG 9T2 7,75 9,25 10 Toán*2: 6,25   39,5 Nguyễn Gia Thiều (TB)
8 Hoàng Gia HÂN 9T1-TP 8,25 7,75 9,25 Toán*2: 6,25 1,5 39,25 Lê Anh Xuân (TP)
9 Dương Quang HÀO 9T3 8 8,25 9,25 Lý *2: 7,75 2 43 Ngô Sĩ Liên (TB)
10 Cao Minh LONG 9T1S-TP 7,5 7,25 9 Lý *2: 7,75 2 41,25 Lê Anh Xuân (TP)
11 Nguyễn Trung HIẾU 9T4 7,25 9,25 9 Lý *2: 6,75 2 41 Trần Phú (Q.10)
12 Võ Đức NGUYÊN 9T1S-TP 7,5 9 9,25 Lý *2: 6,25 2 40,25 Huỳnh Văn Nghệ (Q.12)
13 Nguyễn Thị Thùy VÂN 9T4-TP 7,5 8,75 9,25 Lý *2: 6,75   39 Lê Anh Xuân (TP)
14 Voòng Xày TẠC 9T1S-TP 7,5 9,25 6,75 Lý *2: 6,75 1,5 38,5 Phan Bội Châu (TP)
15 Vũ Ngọc Quỳnh ANH 9T1 7,5 9 9,25 Hóa*2: 7,75   41,25 Nguyễn Gia Thiều (TB)
16 Đường Châu Uyên NHI 9T1 7,75 8,25 8,5 Hóa*2: 7,5 1,5 41 Nguyễn Gia Thiều (TB)
17 Nguyễn Hồng NGỌC 9T4-TP 9 8 9,25 Văn*2: 7   40,25 Lê Anh Xuân (TP)
18 Lại Đào Hiểu QUYÊN 9T1S-TP 8,75 8,25 9,25 Văn*2: 6,75   39,75 Hoàng Hoa Thám (TB)
19 Nguyễn Thị Vân ANH 9T1A 6,75 8,75 8,25 Văn*2: 7   37,75 Ngô Sĩ Liên (TB)
20 Võ Công LẬP 9T2 8 9,75 9,25 Anh*2: 7 2 43 Nguyễn Gia Thiều (TB)
21 Đặng Hữu TÂM 9T2-TP 8 9,25 8,75 Anh*2: 6,25 1 39,5 Đồng Khởi (TP)
22 Nguyễn Thành NHÂN 9T3 8 9,25 8,5 Tin *2: 8,75 1 44,25 Ngô Sĩ Liên (TB)
23 Quản  LƯỢNG 9C1 7,25 7,5 9,25 Tin *2: 6,5 2 39 Trường Chinh (TB)
24 Ngô Hùng Minh TRIẾT 9T4 7,5 7,75 9,25 Tin *2: 6 2 38,5 Nguyễn Gia Thiều (TB)

HỌC SINH THĂNG LONG   trúng tuyển vào các Lớp 10 Không Chuyên  

 

         của Trường PTTH Chuyên Lê Hồng Phong    năm 2015-2016

 
STT HỌ VÀ  TÊN Lớp
T.L
Văn Anh Toán       Tổng điểm TRƯỜNG THCS
25 Phạm Đức Duy ANH 9C2 8,5 9,25 9,75       27,5 Hoàng Hoa Thám (TB)
26 Lâm Nhật TÂN 9T4S 8,25 9,75 9,25       27,25 Nguyễn Gia Thiều (TB)
27 Trần Phương HOA 9T6S 8,25 9,5 9,25       27 Nguyễn Gia Thiều (TB)
28 Nguyễn Như QUỲNH 9T1S-TP 8,25 9,5 9,25       27 Tân Thới Hòa (TP)
29 Lã Tiến TÀI 9T2 8,5 8,5 10       27 Nguyễn Gia Thiều (TB)
30 Võ Hà GIANG 9T3 8 9,5 9,25       26,75 Trần Phú (Q.10)
31 Lê Thanh Thảo NHI 9T2 7,75 9,75 9,25       26,75 Hoàng Hoa Thám (TB)
32 Phạm Ngô Diễm PHÚC 9T2-TP 8 9,5 9,25       26,75 Quang Trung (TB)
33 Lê Võ Khánh GIA 9T3-TP 8 9,25 9,25       26,5 Lê Anh Xuân (TP)
34 Trần Thị Bích HIỀN 9T1-TP 8,75 8,5 9,25       26,5 Lê Anh Xuân (TP)
35 Trần Thị Thanh PHƯƠNG 9T2-TP 8,25 9 9,25       26,5 Trường Chinh (TB)
36 Bùi Duy THIỆN 9T2-TP 7,75 9,5 9,25       26,5 Lê Anh Xuân (TP)
37 Đinh Hoàng VIỆT 9T1 8 9,5 9       26,5 Tân Bình (TB)
38 Hà Nguyễn Quỳnh  ANH 9C2 8,25 8,75 9,25       26,25 Lê Lợi (Q.3)
39 Nguyễn Phạm HUYÊN 9T2-TP 7,75 8,5 10       26,25 Lê Anh Xuân (TP)
40 Đặng Lê Mai KHANH 9T4S 8,25 8,75 9,25       26,25 Trần Đại Nghĩa (Q.1)
41 Trần Lưu Nam PHƯƠNG 9T2 8 9 9,25       26,25 Nguyễn Gia Thiều (TB)
42 Nguyễn Phạm Thanh PHƯƠNG 9T3 8 9 9,25       26,25 Trần Phú (Q.10)
43 Phan Yến PHƯỢNG 9T3 8,25 9,5 8,5       26,25 Lý Thường Kiệt (TB)
44 Nguyễn Hoàng  ÂN 9T3 8 8,75 9,25       26 Ngô Sĩ Liên (TB)
45 Ngô Thiên ÂN 9T1 7,5 9,25 9,25       26 Quang Trung (TB)
46 Vương Ngọc Minh HẠNH 9T4 8,75 8,75 8,5       26 Nguyễn Gia Thiều (TB)
47 Lê Đình KHÁNH 9T3 8 8,75 9,25       26 Tân Bình (TB)
48 Trần Nguyễn Kiều LINH 9T2-TP 7,75 9 9,25       26 Thoại Ngọc Hầu (TB)
49 Nguyễn Hoàng  LONG 2 9T2 8 9,25 8,75       26 Ngô Tất Tố (PN)
50 Võ Thị Quỳnh NHƯ 9T1-TP 8 8,75 9,25       26 Đặng Trần Côn (TP)
51 Phan Thị Bích TRÂM 9T1S-TP 8,25 8,5 9,25       26 Hoàng Hoa Thám (TB)
52 Nguyễn Thị Ái TRÂN 9T3 7,5 8,5 10       26 Ngô Sĩ Liên (TB)
53 Mai Thụy Nhã UYÊN 9T6S 7,75 9,75 8,5       26 Trường Chinh (TB)
      Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Trường PTTH Chuyên Lê Hồng Phong,   năm 2015:
   10 Chuyên Toán:  38,25          10 Chuyên Lý:    38,50           10 Chuyên Hóa: 41,00           10 Chuyên Anh:  38,00
       10 Chuyên Văn: 37,75                   10 Chuyên Sinh: 38,75          10 Chuyên Tin: 37,00            10 Không Chuyên: 26,00

HỌC SINH THĂNG LONG   trúng tuyển vào các Lớp 10 Chuyên của 

 

     Trường PTTH Chuyên Trần Đại Nghĩa                       năm học 2015-2016

STT HỌ VÀ  TÊN Lớp
T.L
Văn Anh Toán Môn Chuyên  Cộng
HSG.TP
Tổng điểm TRƯỜNG
54 Hoàng Thị NGUYÊN Q.12 6,25 7 10 Toán *2: 7   37,25 Nguyễn Huệ (Q.12)
55 Nguyễn Bá Thủy TIÊN 9T2 8,5 8,75 10 Toán *2: 5   37,25 Trần Đại Nghĩa (Q.1)
56 Đặng Trần KHÁNH Q.12 7,5 9,25 9,25 Anh *2: 5,5 1 38 Nguyễn Trãi (GV)
57 Nguyễn Mai Khánh HÂN 9T2 6,25 9 8,5 Sinh*2: 5,5 1,5 36,25 Nguyễn Gia Thiều (TB)
58 Nguyễn Thị Khánh HUYỀN 9T6 7 7,5 7,75 Văn *2: 7   36,25 Ngô Sĩ Liên (TB)
59 Lại Minh THY 9T4-TP 8 9,5 8,25 Anh *2: 5   35,75 Trường Chinh (TB)
   Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Trường PTTH Chuyên Trần Đại Nghĩa (trong ngoặc là nguyện vọng 2):
  10 Chuyên Toán: 35,00 (36,00);    10 Chuyên Lý: 35,50 (36,50);   10 Chuyên Hóa: 38,75 (39,00);   10 Chuyên Văn: 36,00 (36,75) 
      10 Chuyên Anh:  35,75 (36,75)             10 Chuyên Sinh: 34,50 (35,25)        10 Không Chuyên: 25,50 (26,50)

HỌC SINH THĂNG LONG   trúng tuyển vào các Lớp 10 Chuyên của 

 

     Trường PTTH Nguyễn Thượng Hiền                       năm học 2015-2016

 
STT HỌ VÀ  TÊN Lớp
T.L
Văn Anh Toán Môn Chuyên
*2
Cộng
HSG.TP
Tổng điểm TRƯỜNG THCS
60 Nguyễn Phúc Xuân THÙY 9T1 8,5 8,25 9,25 Toán*2: 6   38 Trần Đại Nghĩa (Q.1)
61 Nguyễn Đắc Nguyên TRINH 9T2 7,75 9 9,25 Toán*2: 5,25 1,5 38 Trần Quang Khải (TP)
62 Nguyễn Quốc ĐẠI 9T1 7 8,5 10 Toán*2: 6   37,5 Nguyễn Gia Thiều (TB)
63 Vũ Thành TÂM 9T1 7,75 9,25 10 Toán*2: 4,25 1,5 37 Hoàng Hoa Thám (TB)
64 Nguyễn Đình HOÀNG 9T2 8,5 9 9,25 Toán*2: 5   36,75 Ngô Quyền (TB)
65 Đoàn Minh TUẤN 9T1 7,75 8 10 Toán*2: 4,5 1,5 36,25 Lê Anh Xuân (TP)
66 Nguyễn Phạm Phương THẢO 9T1 8,25 9,5 10 Toán*2: 3,75 1 36,25 Tân Bình (TB)
67 Bùi Lê Thiên ÂN LT-T1 5,25 8,75 9 Toán*2: 6,5   36 Nguyễn Gia Thiều (TB)
68 Nguyễn Trường Như HẢO 9T2 8,75 9,25 9,25 Toán*2: 3,75 1 35,75 Trường Chinh (TB)
69 Nguyễn Hữu ĐỨC 9T2-TP 7,5 6,25 10 Toán*2: 5 2 35,75 Phan Bội Châu (TP)
70 Nguyễn Hữu ĐAN 9T1 8 8,5 9 Toán*2: 5,25   36 Nguyễn Gia Thiều (TB)
71 Lưu Đăng QUAN LT-T1 7,5 8,75 9,25 Toán*2: 6   37,5 Thực Hành SP (Q.5)
72 Nguyễn Thu Q.12 6,5 8,5 9,25 Lý *2: 4,5 1 34,25 Nguyễn Gia Thiều (TB)
73 Phan Ngọc Kim NHƯ 9T3 8 8,25 9,25 Lý *2: 4 1 34,5 Lê Anh Xuân (TP)
74 Dương Hoàng  PHƯƠNG 9T1S-TP 7,25 9 9 Hóa *2: 6,5 2 40,25 Phan Bội Châu (TP)
75 Nguyễn Thành CÔNG 9T4-TP 7 7 10 Hóa *2: 6,25 1,5 38 Lê Lợi (TP)
76 Vũ Ngọc Bảo TRÂN 9T3 7,5 8 8,5 Hóa *2: 7,25   38,5 Nguyễn Gia Thiều (TB)
77 Đỗ Trần Minh LỘC 9T4-TP 7,5 9 9,25 Văn *2: 6   37,75 Ngô Quyền (TB)
78 Lưu Tú TRINH 9T1-TP 8,25 8,75 9,25 Văn *2: 5,5   37,25 Lê Anh Xuân (TP)
79 Lê Nguyễn Bảo TRÂN 9T1 7 9,75 9,25 Anh *2: 5,25 1 37,5 Hoàng Hoa Thám (TB)
80 Nguyễn Hoàng MINH 9T4 6,5 9,5 8,5 Anh *2: 5,75 1,5 37,5 Trường Chinh (TB)
81 Phan Trần Mỹ TRÂN 9T2-TP 7 9,75 8,75 Anh *2: 5,5   36,5 Võ Văn Tần (TB)
 Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Chuyên của Trường Nguyễn Thượng Hiền (trong ngoặc là nguyện vọng 2):
      10 Chuyên Toán: 35,25 (35,25)               10 Chuyên Lý:   32,75  (33,75)             10 Chuyên Hóa: 35,50  (36,50)          
       10 Chuyên Anh:  35,50 (36,50)                   10 Chuyên Văn: 36,50 (36,75)
Danh sách học sinh Thăng Long trúng tuyển vào lớp 10 Trường Phổ Thông Năng Khiếu, năm học 2017-2018
Điểm chuẩn tuyển sinh 10 Trường Phổ Thông Năng Khiếu (nguồn từ trang www.ptnk.edu.vn) và điểm thi của các học sinh: http://thangtienthanglong.edu.vn/image/data/2017-2018/PTNKhieu/KetQuaPTNK2017.pdf ..
Công ty cổ phần giáo dục Thăng Tiến – Thăng Long
Đ/c: 766/36 – 766/38 Cách mạng tháng 8, Phường 5, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: 38 420 372 - 3846 0835  -  Email: contact@thangtienthanglong.edu.vn
Cài đặt bởi: Website500k.com | Thiet ke website | Lam web